cắt ngọn

  1. écimer; étêter
  2. (jeu) prendre d'abord une partie du gain d'un joueur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cắt ngọn
Người làm vườn cắt ngọn cây ớt để nó phát triển tốt hơn.